Cách viết chữ 川 (chuān) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: abbr. for Sichuan Province 四川[Si4 chuan1] in southwest China, river, creek · 3 nét · HSK 7–9

Thứ tự nét từng bước của chữ 川
Thứ tự nét từng bước của chữ 川

Luyện viết chữ 川 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán川
Pinyinchuān
Số nét3
Cấp độ HSKHSK 7–9
UnicodeU+5DDD

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 川

TừPinyinNghĩa
四川sì chuānSichuan province (Szechuan) in southwest China, abbr. 川 or 蜀, capital Chengdu 成都
冰川bīng chuānglacier
四川省sì chuān shěngSichuan province (Szechuan) in southwest China, abbr. 川[Chuan1] or 蜀[Shu3], capital Chengdu 成都[Cheng2 du1]
山川shān chuānmountains and rivers; landscape
银川yín chuānYinchuan city, capital of Ningxia Hui Autonomous Region 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]
东川dōng chuānDongchuan district of Kunming city 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Yunnan
银川市yín chuān shìYinchuan city, capital of Ningxia Hui Autonomous Region 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]
铜川tóng chuānTongchuan prefecture level city in Shaanxi

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 川 →