Cách viết chữ 顶 (dǐng) — thứ tự nét chữ Hán
Nghĩa: apex, crown of the head, top · 8 nét · HSK 6
Thứ tự nét từng bước của chữ 顶
Luyện viết chữ 顶 →
Thông tin chữ Hán
| Chữ Hán | 顶 |
|---|
| Pinyin | dǐng |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Cấp độ HSK | HSK 6 |
|---|
| Unicode | U+9876 |
|---|
Nghĩa tiếng Anh
- apex
- crown of the head
- top
- roof
- most
- to carry on the head
Từ chứa chữ 顶
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|
| 头顶 | tóu dǐng | top of the head |
| 屋顶 | wū dǐng | roof; CL:個|个[ge4] |
| 山顶 | shān dǐng | hilltop |
| 顶端 | dǐng duān | summit; peak |
| 顶部 | dǐng bù | roof; topmost part |
| 绝顶 | jué dǐng | |
| 顶住 | dǐng zhù | to withstand; to stand up to |
| 顶多 | dǐng duō | at most; at best |
| 顶峰 | dǐng fēng | peak; summit |
| 顶点 | dǐng diǎn | summit; peak |
| 顶替 | dǐng tì | to replace |
| 顶撞 | dǐng zhuàng | to contradict (elders or superiors) |
Chữ Hán khác
- 顽 wán
- 颈 jǐng
- 颖 yǐng
- 额 é
- 飘 piāo
- 饥 jī
- 馈 kuì
- 骤 zhòu
- 骨 gǔ
- 鲨 shā
- 麦 mài
- 龟 guī
Tự viết chữ 顶 →