Cách viết chữ 峰 (fēng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: old variant of 峰[feng1], (of a mountain) high and tapered peak or summit, mountain-like in appearance · 10 nét · HSK 6

Thứ tự nét từng bước của chữ 峰
Thứ tự nét từng bước của chữ 峰

Luyện viết chữ 峰 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán峰
Pinyinfēng
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 6
UnicodeU+5CF0

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 峰

TừPinyinNghĩa
高峰gāo fēngpeak; summit
山峰shān fēng(mountain) peak
最高峰zuì gāo fēng
顶峰dǐng fēngpeak; summit
高峰期gāo fēng qīpeak period; rush hour
洪峰hóng fēng
奇峰qí fēng
峰峦fēng luánhigh mountain range; ridges and peaks
赤峰chì fēngChifeng prefecture-level city in Inner Mongolia
新高峰xīn gāo fēng

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 峰 →