Cách viết chữ 惠 (huì) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: surname Hui, favor, benefit · 12 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 惠
Thứ tự nét từng bước của chữ 惠

Luyện viết chữ 惠 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán惠
Pinyinhuì
Số nét12
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+60E0

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 惠

TừPinyinNghĩa
优惠yōu huìprivilege; favorable (terms)
实惠shí huìtangible benefit; material advantages
最惠国zuì huì guómost-favored nation (trade status)
互惠hù huìmutual benefit; mutually beneficial
恩惠ēn huìfavor; grace
惠民huì mínHuimin county in Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Shandong
惠州huì zhōuHuizhou prefecture-level city in Guangdong
受惠shòu huìto benefit; favored
贤惠xián huìvariant of 賢慧|贤慧[xian2 hui4]
优惠价yōu huì jià
惠存huì cún

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 惠 →