Cách viết chữ 获 (huò) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to catch, to obtain, to capture · 10 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 获
Thứ tự nét từng bước của chữ 获

Luyện viết chữ 获 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán获
Pinyinhuò
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+83B7

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 获

TừPinyinNghĩa
获得huò déto obtain; to receive
获取huò qǔto gain; to get
收获shōu huòvariant of 收穫|收获[shou1 huo4]
获奖huò jiǎngto win an award
获胜huò shèngvictorious; to win
获悉huò xīto learn of sth; to find out
荣获róng huòbe honored with
获准huò zhǔnto obtain permission
获利huò lìprofit; to obtain benefits
捕获bǔ huòto catch; to capture
捕获量bǔ huò liáng
俘获fú huòto capture (enemy property or personnel); capture (physics: absorption of subatomic particle by an atom or nucleus)

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 获 →