Cách viết chữ 落 (luò) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to leave out, to be missing, to leave behind or forget to bring · 12 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 落
Thứ tự nét từng bước của chữ 落

Luyện viết chữ 落 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán落
Pinyinluò (cũng đọc: là, lào)
Số nét12
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+843D

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 落

TừPinyinNghĩa
落后luò hòuto fall behind; to lag (in technology etc)
落实luò shípractical; workable
部落bù luòtribe
落地luò dìto fall to the ground; to be set on the ground
落入luò rùto fall into
落叶luò yèdead leaves; to lose leaves (of plants)
衰落shuāi luòto fall; to drop
角落jiǎo luònook; corner
下落xià luòwhereabouts; to drop
降落jiàng luòto descend; to land
落成luò chéngto complete a construction project
坐落zuò luòto be situated; to be located (of a building)

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 落 →