Cách viết chữ 监 (jiān) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to supervise, to inspect, jail · 10 nét · HSK 6

Thứ tự nét từng bước của chữ 监
Thứ tự nét từng bước của chữ 监

Luyện viết chữ 监 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán监
Pinyinjiān (cũng đọc: jiàn)
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 6
UnicodeU+76D1

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 监

TừPinyinNghĩa
监督jiān dūto control; to supervise
监察jiān cháto supervise; to control
监管jiān guǎnto oversee; to take charge of
监视jiān shìto monitor; to keep a close watch over
监测jiān cèto monitor
监狱jiān yùprison
监控jiān kòngto monitor
监护jiān hùto act as a guardian
监禁jiān jìnto imprison; to jail
监护人jiān hù rénguardian
监听jiān tīngto monitor; to listen in
监理jiān lǐ

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 监 →