Cách viết chữ 灭 (miè) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to extinguish or put out, to go out (of a fire etc), to exterminate or wipe out · 5 nét · HSK 6

Thứ tự nét từng bước của chữ 灭
Thứ tự nét từng bước của chữ 灭

Luyện viết chữ 灭 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán灭
Pinyinmiè
Số nét5
Cấp độ HSKHSK 6
UnicodeU+706D

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 灭

TừPinyinNghĩa
消灭xiāo mièto put an end to; to annihilate
灭亡miè wángto be destroyed; to become extinct
毁灭huǐ mièto perish; to ruin
灭绝miè juéto extinguish; to become extinct
歼灭jiān mièto wipe out; to crush
破灭pò mièto be shattered; to be annihilated (of hope, illusions etc)
熄灭xī mièto stop burning; to go out (of fire)
扑灭pū mièto eradicate; to extinguish
毁灭性huǐ miè xìngdestructive; devastating
灭火miè huǒto extinguish a fire; firefighting
磨灭mó mièto obliterate; to erase
吞灭tūn mièto absorb

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 灭 →