Cách viết chữ 配 (pèi) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to join, to fit, to mate · 10 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 配
Thứ tự nét từng bước của chữ 配

Luyện viết chữ 配 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán配
Pinyinpèi
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+914D

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 配

TừPinyinNghĩa
分配fēn pèito distribute; to assign
配合pèi hématching; fitting in with
配套pèi tàoto form a complete set; compatible
支配zhī pèito control; to dominate
配置pèi zhìto deploy; to allocate
配备pèi bèito allocate; to provide
配件pèi jiàncomponent; part
搭配dā pèito pair up; to match
匹配pǐ pèito mate or marry; to match
交配jiāo pèimating; copulation (esp. of animals)
配偶pèi ǒuconsort; mate
装配zhuāng pèito assemble; to fit together

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 配 →