Cách viết chữ 让 (ràng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to yield, to permit, to let sb do sth · 5 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 让
Thứ tự nét từng bước của chữ 让

Luyện viết chữ 让 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán让
Pinyinràng
Số nét5
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+8BA9

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 让

TừPinyinNghĩa
转让zhuǎn ràngto transfer (ownership, rights etc)
让步ràng bùto concede; to give in
退让tuì ràngto move aside; to get out of the way
让给ràng gěi
让位ràng wèito abdicate; to yield
让开ràng kāito get out of the way; to step aside
让利ràng lì
让路ràng lùto make way (for sth)
出让chū ràngto transfer (one's property or rights to sb else)
忍让rěn ràngto exercise forbearance; patient and accommodating
礼让lǐ ràngto show consideration for (others); to yield to (another vehicle etc)
互让hù ràngto yield to one another; mutual accommodation

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 让 →