Cách viết chữ 雄 (xióng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: male, staminate, grand · 12 nét · HSK 6

Thứ tự nét từng bước của chữ 雄
Thứ tự nét từng bước của chữ 雄

Luyện viết chữ 雄 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán雄
Pinyinxióng
Số nét12
Cấp độ HSKHSK 6
UnicodeU+96C4

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 雄

TừPinyinNghĩa
英雄yīng xiónghero; CL:個|个[ge4]
群雄qún xióngoutstanding heroes; warlords vying for supremacy (in former times)
雄壮xióng zhuàngmajestic; awesome
雄伟xióng wěigrand; imposing
雄厚xióng hòurobust; strong and solid
雌雄cí xióngmale and female
雄姿xióng zī
雄风xióng fēngvigor; virility
雄心xióng xīngreat ambition; lofty aspiration
称雄chēng xióng
雄辩xióng biàneloquent; oratory
雄鹰xióng yīngmale eagle; tercel (male falcon used in falconry)

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 雄 →