Cách viết chữ 讯 (xùn) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to question, to ask, to interrogate · 5 nét · HSK 6

Thứ tự nét từng bước của chữ 讯
Thứ tự nét từng bước của chữ 讯

Luyện viết chữ 讯 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán讯
Pinyinxùn
Số nét5
Cấp độ HSKHSK 6
UnicodeU+8BAF

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 讯

TừPinyinNghĩa
通讯tōng xùncommunications; news story
通讯社tōng xùn shèa news service (e.g. Xinhua)
审讯shěn xùninquest; trial
通讯员tōng xùn yuáncorrespondent; reporter
讯息xùn xīinformation; news
闻讯wén xùnto receive news (of)
喜讯xǐ xùngood news; glad tidings
电讯diàn xùntelecommunications; telecom
音讯yīn xùnletters; mail
问讯wèn xùninterrogation; greeting
简讯jiǎn xùnnewsletter; the news in brief
快讯kuài xùnnewsflash

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 讯 →