Cách viết chữ 要 (yào) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to demand, to request, to coerce · 9 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 要
Thứ tự nét từng bước của chữ 要

Luyện viết chữ 要 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán要
Pinyinyào (cũng đọc: yāo)
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+8981

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 要

TừPinyinNghĩa
主要zhǔ yàomain; principal
重要zhòng yàoimportant; significant
需要xū yàoto need; to want
要求yāo qiúto request; to require
不要bú yàodon't!; must not
只要zhǐ yàoif only; so long as
还要hái yào
必要bì yàonecessary; essential
要是yào shi(coll.) if
要素yào sùessential factor; key constituent
就要jiù yàowill; shall
重要性zhòng yào xìngimportance

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 要 →