Cách viết chữ 由 (yóu) — thứ tự nét chữ Hán
Nghĩa: to follow, from, because of · 5 nét · HSK 4
Thứ tự nét từng bước của chữ 由
Luyện viết chữ 由 →
Thông tin chữ Hán
| Chữ Hán | 由 |
|---|
| Pinyin | yóu |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Cấp độ HSK | HSK 4 |
|---|
| Unicode | U+7531 |
|---|
Nghĩa tiếng Anh
- to follow
- from
- because of
- due to
- by
- via
Từ chứa chữ 由
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|
| 由于 | yóu yú | due to; as a result of |
| 自由 | zì yóu | freedom; free |
| 理由 | lǐ yóu | reason; grounds |
| 不由得 | bù yóu dé | can't help; cannot but |
| 不由 | bù yóu | can't help (doing sth) |
| 缘由 | yuán yóu | reason; cause |
| 经由 | jīng yóu | via |
| 自由化 | zì yóu huà | liberalization; freeing (from sth) |
| 由衷 | yóu zhōng | heartfelt; sincere |
| 情由 | qíng yóu | |
| 原由 | yuán yóu | variant of 緣由|缘由[yuan2 you2] |
| 由不得 | yóu bù dé | cannot help; to be beyond control of |
Chữ Hán khác
- 申 shēn
- 疑 yí
- 痛 tòng
- 登 dēng
- 皮 pí
- 盐 yán
- 盒 hé
- 省 shěng
- 研 yán
- 破 pò
- 础 chǔ
- 硕 shuò
Tự viết chữ 由 →