Cách viết chữ 遭 (zāo) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to meet by chance (usually with misfortune), classifier for events: time, turn, incident · 14 nét · HSK 6

Thứ tự nét từng bước của chữ 遭
Thứ tự nét từng bước của chữ 遭

Luyện viết chữ 遭 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán遭
Pinyinzāo
Số nét14
Cấp độ HSKHSK 6
UnicodeU+906D

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 遭

TừPinyinNghĩa
遭到zāo dàoto suffer; to meet with (sth unfortunate)
遭受zāo shòuto suffer; to sustain (loss, misfortune)
遭遇zāo yùto meet with; to encounter
惨遭cǎn zāoto suffer (defeat, death etc)
免遭miǎn zāoto avoid suffering; to avoid meeting (a fatal accident)
遭殃zāo yāngto suffer a calamity
遭灾zāo zāi
遭劫zāo jié
险遭xiǎn zāo
连遭lián zāo

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 遭 →