Cách viết chữ 左 (zuǒ) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: surname Zuo, left, the Left (politics) · 5 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 左
Thứ tự nét từng bước của chữ 左

Luyện viết chữ 左 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán左
Pinyinzuǒ
Số nét5
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+5DE6

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 左

TừPinyinNghĩa
左右zuǒ yòuleft and right; nearby
左手zuǒ shǒuleft hand; left-hand side
左侧zuǒ cèleft side
左边zuǒ biānleft; the left side
左翼zuǒ yìleft-wing (political)
左派zuǒ pài(political) left; left wing
极左jí zuǒ
左右手zuǒ yòu shǒuleft and right hands; (fig.) capable assistant
左面zuǒ miànleft side
左倾zuǒ qīngleft-leaning; progressive
向左xiàng zuǒ

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 左 →