Cách viết chữ 胞 (bāo) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: placenta, womb, born of the same parents · 9 nét · HSK 6

Thứ tự nét từng bước của chữ 胞
Thứ tự nét từng bước của chữ 胞

Luyện viết chữ 胞 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán胞
Pinyinbāo
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 6
UnicodeU+80DE

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 胞

TừPinyinNghĩa
细胞xì bāocell (biology)
同胞tóng bāoborn of the same parents; sibling
侨胞qiáo bāocountryman living abroad
台胞tái bāoTaiwan compatriot
双胞胎shuāng bāo tāitwin; CL:對|对[dui4]
胞弟bāo dì
胞兄bāo xiōng
藏胞cáng bāo
胞妹bāo mèi
胞波bāo bōbrethren on the other side of the border (used in the context of China-Myanmar friendship) (loanword from Burmese "paukphaw", meaning "close kin")

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 胞 →