Cách viết chữ 柄 (bǐng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: handle or shaft (of an axe etc), (of a flower, leaf or fruit) stem, sth that affords an advantage to an opponent · 9 nét · HSK 7–9

Thứ tự nét từng bước của chữ 柄
Thứ tự nét từng bước của chữ 柄

Luyện viết chữ 柄 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán柄
Pinyinbǐng
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 7–9
UnicodeU+67C4

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 柄

TừPinyinNghĩa
把柄bǎ bǐnghandle; (fig.) information that can be used against sb
笑柄xiào bǐnga matter for ridicule; an object of ridicule
话柄huà bǐnga pretext for gossip; a matter for derision

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 柄 →