Cách viết chữ 昌 (chāng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: surname Chang, prosperous, flourishing · 8 nét · HSK 7–9

Thứ tự nét từng bước của chữ 昌
Thứ tự nét từng bước của chữ 昌

Luyện viết chữ 昌 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán昌
Pinyinchāng
Số nét8
Cấp độ HSKHSK 7–9
UnicodeU+660C

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 昌

TừPinyinNghĩa
宜昌yí chāngYichang prefecture level city in Hubei
南昌nán chāngNanchang prefecture level city and capital of Jiangxi province 江西省 in southeast China; also Nanchang county
金昌jīn chāngJinchang prefecture-level city in Gansu
南昌市nán chāng shìNanchang prefecture level city and capital of Jiangxi province 江西省 in southeast China
西昌xī chāngXichang cosmodrome; Xichang county level city in Liangshan Yi autonomous prefecture 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], south Sichuan
昌盛chāng shèngprosperous
昌吉chāng jíChangji Hui autonomous prefecture 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Xinjiang
阿昌ā chāngAchang also called Ngac'ang or Maingtha (ethnic group)

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 昌 →