Cách viết chữ 促 (cù) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: urgent, hurried, to urge · 9 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 促
Thứ tự nét từng bước của chữ 促

Luyện viết chữ 促 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán促
Pinyincù
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+4FC3

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 促

TừPinyinNghĩa
促进cù jìnto promote (an idea or cause); to advance
促使cù shǐto induce; to promote
催促cuī cùto urge
促成cù chéngto facilitate; to effect
促销cù xiāoto promote sales
急促jí cùurgent; hurried and brief
督促dū cùto supervise and urge completion of a task; to urge on
敦促dūn cùto press; to urge
短促duǎn cùshort in time; fleeting
仓促cāng cùall of a sudden; hurriedly
局促jú cùcramped; ill at ease
促进会cù jìn huì

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 促 →