Cách viết chữ 甘 (gān) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: surname Gan, abbr. for Gansu Province 甘肅省|甘肃省[Gan1 su4 Sheng3], sweet · 5 nét · HSK 7–9

Thứ tự nét từng bước của chữ 甘
Thứ tự nét từng bước của chữ 甘

Luyện viết chữ 甘 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán甘
Pinyingān
Số nét5
Cấp độ HSKHSK 7–9
UnicodeU+7518

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 甘

TừPinyinNghĩa
甘肃gān sùGansu province, abbr. 甘[Gan1], short name 隴|陇[Long3], capital Lanzhou 蘭州|兰州[Lan2 zhou1]
甘心gān xīnto be willing to; to resign oneself to
甘肃省gān sù shěngGansu Province, abbr. 甘[Gan1], short name 隴|陇[Long3], capital Lanzhou 蘭州|兰州[Lan2 zhou1]
甘愿gān yuànwillingly
甘休gān xiū
甘于gān yúto be willing to; to be ready to
甘南gān nánGannan county in Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Heilongjiang
甘甜gān tiánsweet
甘孜gān zīGarze or Kandze, capital of Garze Tibetan autonomous prefecture 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], formerly in Kham province of Tibet, present Sichuan
甘苦gān kǔgood times and hardships; joys and tribulations
甘当gān dāng
不甘心bù gān xīnnot reconciled to; not resigned to

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 甘 →