Cách viết chữ 革 (gé) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: animal hide, leather, to reform · 9 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 革
Thứ tự nét từng bước của chữ 革

Luyện viết chữ 革 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán革
Pinyingé
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+9769

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 革

TừPinyinNghĩa
改革gǎi géreform; CL:次[ci4],種|种[zhong3],項|项[xiang4]
革命gé mìngto withdraw the mandate of heaven (and transition to a new dynasty) (original meaning); revolution
变革biàn géto transform; to change
沿革yán géevolution of sth over time; course of development
反革命fǎn gé mìngcounterrevolutionary
革新gé xīnto innovate; innovation
文革wén géCultural Revolution (1966-76) (abbr. for 文化大革命[Wen2 hua4 Da4 ge2 ming4])
大革命dà gé mìng
皮革pí géleather; CL:張|张[zhang1]
革命家gé mìng jiāa revolutionary
革命派gé mìng pài
革命性gé mìng xìngrevolutionary

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 革 →