Cách viết chữ 工 (gōng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: work, worker, skill · 3 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 工
Thứ tự nét từng bước của chữ 工

Luyện viết chữ 工 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán工
Pinyingōng
Số nét3
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+5DE5

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 工

TừPinyinNghĩa
工作gōng zuòto work; (of a machine) to operate
工业gōng yèindustry
工程gōng chéngengineering; an engineering project
工人gōng rénworker; CL:個|个[ge4],名[ming2]
职工zhí gōngworkers; staff
工资gōng zīwages; pay
加工jiā gōngto process; processing
工具gōng jùtool; instrument
化工huà gōngchemical industry, abbr. of 化學工業|化学工业[hua4 xue2 gong1 ye4]; chemical engineering, abbr. of 化學工程|化学工程[hua4 xue2 gong1 cheng2]
员工yuán gōngstaff; personnel
工厂gōng chǎngfactory; CL:家[jia1],座[zuo4]
人工rén gōngartificial; manpower

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 工 →