Cách viết chữ 攻 (gōng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to attack, to accuse, to study · 7 nét · HSK 6

Thứ tự nét từng bước của chữ 攻
Thứ tự nét từng bước của chữ 攻

Luyện viết chữ 攻 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán攻
Pinyingōng
Số nét7
Cấp độ HSKHSK 6
UnicodeU+653B

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 攻

TừPinyinNghĩa
进攻jìn gōngto attack; to assault
攻击gōng jīto attack; to accuse
攻关gōng guānto storm a strategic pass; fig. to tackle a key problem
攻占gōng zhànto seize control of (an enemy position); (fig.) to take by storm
围攻wéi gōngto besiege; to beleaguer
攻克gōng kèto capture; to take
攻势gōng shì(military) offensive
攻破gōng pòto make a breakthrough; to break through
攻入gōng rùto force entrance into; to score a goal (sport)
反攻fǎn gōngto counterattack; a counteroffensive
攻读gōng dúto major (in a field); to study a specialty to obtain a higher degree
猛攻měng gōngto attack violently; to storm

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 攻 →