Cách viết chữ 耗 (hào) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to waste, to spend, to consume · 10 nét · HSK 6

Thứ tự nét từng bước của chữ 耗
Thứ tự nét từng bước của chữ 耗

Luyện viết chữ 耗 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán耗
Pinyinhào
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 6
UnicodeU+8017

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 耗

TừPinyinNghĩa
消耗xiāo hàoto use up; to consume
耗费hào fèito waste; to spend
损耗sǔn hàowear and tear
耗资hào zīto spend; expenditure
耗尽hào jìnto exhaust; to use up
能耗néng hàoenergy consumption
消耗量xiāo hào liángrate of consumption
耗损hào sǔnto waste
耗电hào diàn
内耗nèi hàointernal friction; internal dissipation of energy (in mechanics)
耗能hào néngto consume energy; energy consumption
煤耗méi hào

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 耗 →