Cách viết chữ 击 (jī) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to hit, to strike, to break · 5 nét · HSK 6

Thứ tự nét từng bước của chữ 击
Thứ tự nét từng bước của chữ 击

Luyện viết chữ 击 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán击
Pinyinjī
Số nét5
Cấp độ HSKHSK 6
UnicodeU+51FB

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 击

TừPinyinNghĩa
攻击gōng jīto attack; to accuse
打击dǎ jīto hit; to strike
冲击chōng jīvariant of 衝擊|冲击[chong1 ji1]
射击shè jīto shoot; to fire (a gun)
袭击xí jīattack (esp. surprise attack); raid
击败jī bàito defeat; to beat
突击tū jīsudden and violent attack; assault
反击fǎn jīto strike back; to beat back
出击chū jīto sally; to attack
抗击kàng jīto resist (an aggressor); to oppose (a menace)
击中jī zhòngto hit (a target etc); to strike
击落jī luòto shoot down (a plane)

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 击 →