Cách viết chữ 扛 (káng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to raise aloft with both hands, (of two or more people) to carry sth together, to carry on one's shoulder · 6 nét · HSK 7–9

Thứ tự nét từng bước của chữ 扛
Thứ tự nét từng bước của chữ 扛

Luyện viết chữ 扛 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán扛
Pinyinkáng (cũng đọc: gāng)
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 7–9
UnicodeU+625B

Nghĩa tiếng Anh

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 扛 →