Cách viết chữ 兰 (lán) — thứ tự nét chữ Hán
Nghĩa: surname Lan, abbr. for Lanzhou 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Gansu, orchid (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii) · 5 nét · HSK 6
Thứ tự nét từng bước của chữ 兰
Luyện viết chữ 兰 →
Thông tin chữ Hán
| Chữ Hán | 兰 |
|---|
| Pinyin | lán |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Cấp độ HSK | HSK 6 |
|---|
| Unicode | U+5170 |
|---|
Nghĩa tiếng Anh
- surname Lan
- abbr. for Lanzhou 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Gansu
- orchid (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)
- fragrant thoroughwort (蘭草|兰草 Eupatorium fortunei)
- lily magnolia (木蘭|木兰)
Từ chứa chữ 兰
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|
| 兰州 | lán zhōu | Lanzhou prefecture-level city and capital of Gansu province 甘肅|甘肃[Gan1 su4] |
| 兰花 | lán huā | cymbidium; orchid |
| 兰州市 | lán zhōu shì | Lanzhou prefecture-level city and capital of Gansu province 甘肅|甘肃[Gan1 su4] |
Chữ Hán khác
- 兵 bīng
- 兼 jiān
- 凡 fán
- 击 jī
- 刊 kān
- 券 quàn
- 刹 chà
- 剑 jiàn
- 割 gē
- 劣 liè
- 劲 jìn
- 勉 miǎn
Tự viết chữ 兰 →