Cách viết chữ 兼 (jiān) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: double, twice, simultaneous · 10 nét · HSK 6

Thứ tự nét từng bước của chữ 兼
Thứ tự nét từng bước của chữ 兼

Luyện viết chữ 兼 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán兼
Pinyinjiān
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 6
UnicodeU+517C

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 兼

TừPinyinNghĩa
兼备jiān bèihave both
兼任jiān rènto hold several jobs at once; concurrent post
兼并jiān bìngto annex; to take over
兼有jiān yǒuto combine; to have both
兼顾jiān gùto attend simultaneously to two or more things; to balance (career and family, family and education etc)
兼职jiān zhíto hold concurrent posts; concurrent job
兼容jiān róngcompatible
兼营jiān yínga second job; supplementary way of making a living
兼管jiān guǎn
兼容性jiān róng xìngcompatibility
兼收jiān shōu

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 兼 →