Cách viết chữ 烈 (liè) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: ardent, intense, fierce · 10 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 烈
Thứ tự nét từng bước của chữ 烈

Luyện viết chữ 烈 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán烈
Pinyinliè
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+70C8

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 烈

TừPinyinNghĩa
强烈qiáng lièintense; (violently) strong
激烈jī liè(of competition or fighting) intense; fierce
热烈rè lièenthusiastic; ardent
剧烈jù lièviolent; acute
猛烈měng lièfierce; violent (criticism etc)
烈士liè shìmartyr
烈火liè huǒraging inferno; blaze
壮烈zhuàng lièbrave; heroic
先烈xiān lièmartyr
烈日liè rìLiege, town in Belgium
英烈yīng lièhero; martyr
炽烈chì lièburning fiercely; flaming

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 烈 →