Cách viết chữ 漏 (lòu) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to leak, to divulge, to leave out by mistake · 14 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 漏
Thứ tự nét từng bước của chữ 漏

Luyện viết chữ 漏 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán漏
Pinyinlòu
Số nét14
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+6F0F

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 漏

TừPinyinNghĩa
漏洞lòu dòngleak; hole
泄漏xiè lòu(of a liquid or gas) to leak; to divulge (a secret)
遗漏yí lòuto overlook; to miss
疏漏shū lòuto slip; to overlook by negligence
漏税lòu shuìtax evasion
漏水lòu shuǐto leak (of water)
漏网lòu wǎng
渗漏shèn lòuseepage; leakage
漏电lòu diànto leak electricity; (fig.) (coll.) to unintentionally arouse romantic interest (by being solicitous etc)
漏气lòu qìto leak air or gas
漏报lòu bào
偷漏tōu lòuto evade (taxes)

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 漏 →