Cách viết chữ 盟 (méng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: oath, pledge, union · 13 nét · HSK 7–9

Thứ tự nét từng bước của chữ 盟
Thứ tự nét từng bước của chữ 盟

Luyện viết chữ 盟 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán盟
Pinyinméng
Số nét13
Cấp độ HSKHSK 7–9
UnicodeU+76DF

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 盟

TừPinyinNghĩa
联盟lián méngalliance; union
同盟tóng méngalliance
盟军méng jūnallied forces
盟国méng guóallies; united countries
结盟jié méngto form an alliance; to ally oneself with
同盟会tóng méng huìTongmenghui, Sun Yat-sen's alliance for democracy, founded 1905, became the Guomindang 國民黨|国民党 in 1912
民盟mín méngChina Democratic League (political party); abbr. for 中國民主同盟|中国民主同盟
东盟dōng méngASEAN; abbr. for 東南亞國家聯盟|东南亚国家联盟[Dong1 nan2 ya4 Guo2 jia1 Lian2 meng2]
盟友méng yǒually
同盟国tóng méng guóallied nation; ally
盟约méng yuēcontract of alliance; oath or treaty between allies
同盟者tóng méng zhě

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 盟 →