Cách viết chữ 弱 (ruò) — thứ tự nét chữ Hán
Nghĩa: weak, feeble, young · 10 nét · HSK 5
Thứ tự nét từng bước của chữ 弱
Luyện viết chữ 弱 →
Thông tin chữ Hán
| Chữ Hán | 弱 |
|---|
| Pinyin | ruò |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Cấp độ HSK | HSK 5 |
|---|
| Unicode | U+5F31 |
|---|
Nghĩa tiếng Anh
- weak
- feeble
- young
- inferior
- (following a decimal or fraction) slightly less than
Từ chứa chữ 弱
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|
| 削弱 | xuē ruò | to weaken; to impair |
| 薄弱 | bó ruò | weak; frail |
| 弱点 | ruò diǎn | weak point; failing |
| 减弱 | jiǎn ruò | to weaken; to fall off |
| 微弱 | wēi ruò | weak; faint |
| 脆弱 | cuì ruò | weak; frail |
| 虚弱 | xū ruò | weak; in poor health |
| 软弱 | ruǎn ruò | weak; feeble |
| 强弱 | qiáng ruò | strong or weak; intensity |
| 衰弱 | shuāi ruò | weak; feeble |
| 弱者 | ruò zhě | |
| 弱小 | ruò xiǎo | small and weak; puny |
Chữ Hán khác
- 录 lù
- 形 xíng
- 彻 chè
- 彼 bǐ
- 征 zhēng
- 忍 rěn
- 念 niàn
- 怨 yuàn
- 恋 liàn
- 恢 huī
- 恭 gōng
- 悄 qiāo
Tự viết chữ 弱 →