Cách viết chữ 念 (niàn) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: variant of 念[nian4], to read aloud, to read, to study (a subject) · 8 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 念
Thứ tự nét từng bước của chữ 念

Luyện viết chữ 念 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán念
Pinyinniàn
Số nét8
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+5FF5

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 念

TừPinyinNghĩa
概念gài niànconcept; idea
观念guān niànnotion; thought
纪念jì niànto commemorate; to remember
念头niàn touthought; idea
信念xìn niànfaith; belief
纪念馆jì niàn guǎnmemorial hall; commemorative museum
思念sī niànto think of; to long for
怀念huái niànto cherish the memory of; to think of
纪念品jì niàn pǐnsouvenir
悼念dào niànto grieve
想念xiǎng niànto miss; to remember with longing
悬念xuán niànsuspense in a movie, play etc; concern for sb's welfare

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 念 →