Cách viết chữ 筒 (tǒng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: tube, cylinder, to encase in sth cylindrical (such as hands in sleeves etc) · 12 nét · HSK 6

Thứ tự nét từng bước của chữ 筒
Thứ tự nét từng bước của chữ 筒

Luyện viết chữ 筒 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán筒
Pinyintǒng
Số nét12
Cấp độ HSKHSK 6
UnicodeU+7B52

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 筒

TừPinyinNghĩa
话筒huà tǒngmicrophone; (telephone) receiver

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 筒 →