Cách viết chữ 拓 (tuò) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: surname Tuo, to make a rubbing (e.g. of an inscription), to expand · 8 nét · HSK 7–9

Thứ tự nét từng bước của chữ 拓
Thứ tự nét từng bước của chữ 拓

Luyện viết chữ 拓 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán拓
Pinyintuò (cũng đọc: tà)
Số nét8
Cấp độ HSKHSK 7–9
UnicodeU+62D3

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 拓

TừPinyinNghĩa
开拓kāi tuòto break new ground (for agriculture); to open up (a new seam)
拓展tuò zhǎnto expand (one's client base, outlook etc)
拓宽tuò kuānto broaden
开拓者kāi tuò zhěpioneer
拓荒tuò huāngto open up land (for agriculture)
拓荒者tuò huāng zhěpioneer; groundbreaker
开拓型kāi tuò xíng
延拓yán tuò

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 拓 →