Cách viết chữ 削 (xiāo) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to peel with a knife, to pare, to cut (a ball at tennis etc) · 9 nét · HSK 7–9

Thứ tự nét từng bước của chữ 削
Thứ tự nét từng bước của chữ 削

Luyện viết chữ 削 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán削
Pinyinxiāo (cũng đọc: xuē)
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 7–9
UnicodeU+524A

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 削

TừPinyinNghĩa
剥削bō xuēto exploit; exploitation
削弱xuē ruòto weaken; to impair
削减xuē jiǎnto cut down; to reduce
剥削者bō xuē zhěexploiter (of labor)
削平xuē píng
削价xuē jiàto cut down the price

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 削 →