Cách viết chữ 诱 (yòu) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to entice, to tempt · 9 nét · HSK 7–9

Thứ tự nét từng bước của chữ 诱
Thứ tự nét từng bước của chữ 诱

Luyện viết chữ 诱 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán诱
Pinyinyòu
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 7–9
UnicodeU+8BF1

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 诱

TừPinyinNghĩa
诱惑yòu huòto entice; to lure
诱发yòu fāto induce; to cause
诱导yòu dǎoto induce; to encourage
诱人yòu rénattractive; alluring
引诱yǐn yòuto coerce (sb into doing sth bad); to lure (into a trap)
诱饵yòu ěrbait
诱骗yòu piànto entice; to lure
诱惑力yòu huò lì
利诱lì yòuto use gain as a lure
诱拐yòu guǎito abduct; to kidnap
诱供yòu gòng

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 诱 →