Cách viết chữ 约 (yuē) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to weigh in a balance or on a scale, to make an appointment, to invite · 6 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 约
Thứ tự nét từng bước của chữ 约

Luyện viết chữ 约 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán约
Pinyinyuē (cũng đọc: yāo)
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+7EA6

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 约

TừPinyinNghĩa
条约tiáo yuētreaty; pact
大约dà yuēapproximately; probably
制约zhì yuēto restrict; condition
约束yuē shùto restrict; to limit to
北约běi yuēNATO; abbr. for 北大西洋公約組織|北大西洋公约组织[Bei3 Da4 xi1 Yang2 Gong1 yue1 Zu3 zhi1], North Atlantic Treaty Organization
公约gōng yuēconvention (i.e. international agreement)
节约jié yuēto economize; to conserve (resources)
和约hé yuēpeace treaty
约定yuē dìngto agree on sth (after discussion); to conclude a bargain
契约qì yuēagreement; contract
签约qiān yuēto sign a contract or agreement
约会yuē huìappointment; engagement

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 约 →