Cách viết chữ 真 (zhēn) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: really, truly, indeed · 10 nét · HSK 1

Thứ tự nét từng bước của chữ 真
Thứ tự nét từng bước của chữ 真

Luyện viết chữ 真 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán真
Pinyinzhēn
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 1
UnicodeU+771F

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 真

TừPinyinNghĩa
真正zhēn zhènggenuine; real
真是zhēn shìindeed; truly
真的zhēn de
认真rèn zhēnconscientious; earnest
真实zhēn shítrue; real
当真dàng zhēnto take seriously; serious
真理zhēn lǐtruth; CL:個|个[ge4]
真相zhēn xiàngthe truth about sth; the actual facts
真诚zhēn chéngtrue; sincere
天真tiān zhēnnaive; innocent
真心zhēn xīnsincere; heartfelt
果真guǒ zhēnreally; as expected

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 真 →