Cách viết chữ 忠 (zhōng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: loyal, devoted, honest · 8 nét · HSK 7–9

Thứ tự nét từng bước của chữ 忠
Thứ tự nét từng bước của chữ 忠

Luyện viết chữ 忠 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán忠
Pinyinzhōng
Số nét8
Cấp độ HSKHSK 7–9
UnicodeU+5FE0

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 忠

TừPinyinNghĩa
忠诚zhōng chéngdevoted; loyal
忠心zhōng xīngood faith; devotion
忠实zhōng shífaithful
忠于zhōng yúto be loyal to
忠告zhōng gàoto give sb a word of advice; advice
忠厚zhōng hòuhonest and considerate
忠贞zhōng zhēnloyal and dependable
忠良zhōng liáng
忠烈zhōng lièsacrifice oneself for one's country; martyr

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 忠 →