Cách viết chữ 拜 (bài) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to pay respect, worship, visit · 9 nét · HSK 6

Thứ tự nét từng bước của chữ 拜
Thứ tự nét từng bước của chữ 拜

Luyện viết chữ 拜 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán拜
Pinyinbài
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 6
UnicodeU+62DC

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 拜

TừPinyinNghĩa
崇拜chóng bàito worship; adoration
拜访bài fǎngto pay a visit; to call on
拜年bài niánto pay a New Year call; to wish sb a Happy New Year
参拜cān bàito formally call on; to worship (a God)
拜师bài shīto formally become an apprentice to a master
拜托bài tuōto request sb to do sth; please!

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 拜 →