Cách viết chữ 捕 (bǔ) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to catch, to seize, to capture · 10 nét · HSK 6

Thứ tự nét từng bước của chữ 捕
Thứ tự nét từng bước của chữ 捕

Luyện viết chữ 捕 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán捕
Pinyinbǔ
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 6
UnicodeU+6355

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 捕

TừPinyinNghĩa
被捕bèi bǔto be arrested; under arrest
逮捕dǎi bǔto arrest; to apprehend
捕捞bǔ lāoto fish for (aquatic animals and plants); to catch
捕食bǔ shíto prey on; to catch and feed on
捕鱼bǔ yúto catch fish; to fish
捕捉bǔ zhuōto catch; to seize
搜捕sōu bǔto hunt and arrest (fugitives); to track down and arrest
捕获bǔ huòto catch; to capture
捕获量bǔ huò liáng
捕杀bǔ shāto hunt and kill (an animal or fish)
追捕zhuī bǔto pursue; to be after
拘捕jū bǔto arrest

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 捕 →