Cách viết chữ 探 (tàn) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to explore, to search out, to scout · 11 nét · HSK 6

Thứ tự nét từng bước của chữ 探
Thứ tự nét từng bước của chữ 探

Luyện viết chữ 探 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán探
Pinyintàn
Số nét11
Cấp độ HSKHSK 6
UnicodeU+63A2

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 探

TừPinyinNghĩa
探索tàn suǒto explore; to probe
探讨tàn tǎoto investigate; to probe
探明tàn míngto ascertain; to verify
探测tàn cèto probe; to take readings
勘探kān tànto explore; to survey
试探shì tànto sound out; to probe
探险tàn xiǎnto explore; to go on an expedition
探究tàn jiūto investigate; to delve
探望tàn wàngto visit; to call on sb
探听tàn tīngto make inquiries; to try to find out
探亲tàn qīnto go home to visit one's family
窥探kuī tànto pry into or spy on; to snoop

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 探 →