Cách viết chữ 串 (chuàn) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to string together, to skewer, to connect wrongly · 7 nét · HSK 6

Thứ tự nét từng bước của chữ 串
Thứ tự nét từng bước của chữ 串

Luyện viết chữ 串 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán串
Pinyinchuàn
Số nét7
Cấp độ HSKHSK 6
UnicodeU+4E32

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 串

TừPinyinNghĩa
串联chuàn liánto establish ties or contact; in series connection (electricity)
串通chuàn tōngto collude; to collaborate
串行chuàn xíngto miss a line; to confuse two lines

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 串 →