Cách viết chữ 鼎 (dǐng) — thứ tự nét chữ Hán
Nghĩa: ancient cooking cauldron with two looped handles and three or four legs, pot (dialect), to enter upon a period of (classical) · 12 nét · HSK 7–9
Thứ tự nét từng bước của chữ 鼎
Luyện viết chữ 鼎 →
Thông tin chữ Hán
Chữ Hán 鼎 Pinyin dǐng Số nét 12 Cấp độ HSK HSK 7–9 Unicode U+9F0E
Nghĩa tiếng Anh
ancient cooking cauldron with two looped handles and three or four legs pot (dialect) to enter upon a period of (classical) Kangxi radical 206 one of the 64 hexagrams of the Book of Changes
Từ chứa chữ 鼎
Từ Pinyin Nghĩa 鼎立 dǐng lì lit. to stand like the three legs of a tripod; tripartite confrontation or balance of forces 鼎盛 dǐng shèng thriving; flourishing
Chữ Hán khác
丁 dīng 丐 gài 丘 qiū 丙 bǐng 丛 cóng 丝 sī 丫 yā 丸 wán 丹 dān 乃 nǎi 乖 guāi 乞 qǐ
Tự viết chữ 鼎 →