Cách viết chữ 鼎 (dǐng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: ancient cooking cauldron with two looped handles and three or four legs, pot (dialect), to enter upon a period of (classical) · 12 nét · HSK 7–9

Thứ tự nét từng bước của chữ 鼎
Thứ tự nét từng bước của chữ 鼎

Luyện viết chữ 鼎 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán鼎
Pinyindǐng
Số nét12
Cấp độ HSKHSK 7–9
UnicodeU+9F0E

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 鼎

TừPinyinNghĩa
鼎立dǐng lìlit. to stand like the three legs of a tripod; tripartite confrontation or balance of forces
鼎盛dǐng shèngthriving; flourishing

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 鼎 →