Cách viết chữ 灌 (guàn) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to irrigate, to pour, to install (software) · 20 nét · HSK 7–9

Thứ tự nét từng bước của chữ 灌
Thứ tự nét từng bước của chữ 灌

Luyện viết chữ 灌 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán灌
Pinyinguàn
Số nét20
Cấp độ HSKHSK 7–9
UnicodeU+704C

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 灌

TừPinyinNghĩa
灌溉guàn gàito irrigate
灌木guàn mùbush; shrub
灌输guàn shūto imbue with; to inculcate
灌区guàn qūarea under irrigation
浇灌jiāo guànto water; to irrigate
灌注guàn zhùto pour into; perfusion (med.)
灌水guàn shuǐto irrigate; to pour water into
灌浆guàn jiānggrouting; (of grain) to be in the milk
喷灌pēn guàn
春灌chūn guànspring irrigation
渠灌qú guàn

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 灌 →