Cách viết chữ 锦 (jǐn) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: brocade, embroidered work, bright · 13 nét · HSK 7–9

Thứ tự nét từng bước của chữ 锦
Thứ tự nét từng bước của chữ 锦

Luyện viết chữ 锦 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán锦
Pinyinjǐn
Số nét13
Cấp độ HSKHSK 7–9
UnicodeU+9526

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 锦

TừPinyinNghĩa
锦标赛jǐn biāo sàichampionship contest; championships
锦州jǐn zhōuJinzhou prefecture-level city in Liaoning province 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] in northeast China
锦旗jǐn qísilk banner (as an award or gift)
锦绣jǐn xiùbeautiful
集锦jí jǐnbest of the best; collection of the best (of sth)
盘锦pán jǐnPanjin prefecture level city in Liaoning province 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] in northeast China
锦标jǐn biāoprize; trophy
锦西jǐn xīJinxi town, now part of Nanpiao district 南票[Nan2 piao4] of Huludao city 葫蘆島市|葫芦岛市[Hu2 lu2 dao3 shi4], Liaoning

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 锦 →