Cách viết chữ 磕 (kē) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to tap, to knock (against sth hard), to knock (mud from boots, ashes from a pipe etc) · 15 nét · HSK 7–9

Thứ tự nét từng bước của chữ 磕
Thứ tự nét từng bước của chữ 磕

Luyện viết chữ 磕 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán磕
Pinyinkē (cũng đọc: kè)
Số nét15
Cấp độ HSKHSK 7–9
UnicodeU+78D5

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 磕

TừPinyinNghĩa
磕头kē tóuto kowtow (traditional greeting, esp. to a superior, involving kneeling and pressing one's forehead to the ground)
磕碰kē pèngto knock against; to bump into
磕打kē dǎ
磕睡kē shuì

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 磕 →