Cách viết chữ 裂 (liè) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to split, to crack, to break open · 12 nét · HSK 7–9

Thứ tự nét từng bước của chữ 裂
Thứ tự nét từng bước của chữ 裂

Luyện viết chữ 裂 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán裂
Pinyinliè
Số nét12
Cấp độ HSKHSK 7–9
UnicodeU+88C2

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 裂

TừPinyinNghĩa
分裂fēn lièto split up; to divide
断裂duàn lièfracture; rupture
破裂pò lièto rupture; to fracture
裂缝liè fèngcrack; crevice
裂纹liè wéncrack; flaw
割裂gē lièto cut apart; to sever
碎裂suì lièto disintegrate; to shatter into small pieces
撕裂sī lièto rip apart; to tear
决裂jué lièto rupture; to burst open
爆裂bào lièto rupture; to burst
裂痕liè héncrack; gap
崩裂bēng lièto rupture; to burst open

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 裂 →